Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internationalization

/'intə,næʃnəlai'zeiʃn/ phổ biến #22940

Nghĩa thường dùng

quá trình làm cho quốc tế hóa danh từ

“The software supports internationalization.”Phần mềm hỗ trợ quốc tế hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

internationalization

/'intə,næʃnəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự quốc tế hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of bringing something under international control

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...