internationally
/.intә'næʃәnәli/ phổ biến #7104
Nghĩa thường dùng
quốc tế
trạng từ
“The conference will be held internationally next year.”Hội nghị sẽ được tổ chức quốc tế vào năm tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
internationally
//
* phó từ- trên bình diện quốc tế
Định nghĩa tiếng Anh
r. throughout the world