Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internationally

/.intә'næʃәnәli/ phổ biến #7104

Nghĩa thường dùng

quốc tế trạng từ

“The conference will be held internationally next year.”Hội nghị sẽ được tổ chức quốc tế vào năm tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

internationally

//

* phó từ
  • trên bình diện quốc tế
Định nghĩa tiếng Anh

r. throughout the world

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...