Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #24592

internecine

/,intə'ni:sain/

tính từ

  • giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn
  • có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of conflict) within a group or organization\ns. characterized by bloodshed and carnage for both sides

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...