Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internet security

/ˈɪntərnɛt sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ các hệ thống trực tuyến khỏi các mối đe dọa. cụm từ

“Internet security is vital for protecting personal information.”An ninh mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...