Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

internuncial

//

* tính từ
  • thuộc công sứ toà thánh
  • dùng để nối tế bào thần kinh đưa lên não và tủy sống
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to an internuncio.\na. Communicating or transmitting impressions between\n different parts of the body; -- said of the nervous system.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...