Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internuncial

/,intә(:)'nʌnʃәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

internuncial

//

* tính từ
  • thuộc công sứ toà thánh
  • dùng để nối tế bào thần kinh đưa lên não và tủy sống
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to an internuncio. a. Communicating or transmitting impressions between different parts of the body; -- said of the nervous system.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...