interoperability
/ˌɪn.tər.ˌɒp.ər.əˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
khả năng tương tác (hệ thống khác nhau hoạt động cùng nhau liền mạch)
danh từ
“Interoperability between platforms reduces vendor lock-in risks.”Khả năng tương tác giữa các nền tảng giảm rủi ro phụ thuộc nhà cung cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khả năng tương tác (hệ thống khác nhau hoạt động cùng nhau liền mạch)
ví dụ
Interoperability between platforms reduces vendor lock-in risks. — Khả năng tương tác giữa các nền tảng giảm rủi ro phụ thuộc nhà cung cấp.