Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interosculate

/,intər'ɔskjuleit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interosculate

/,intər'ɔskjuleit/

nội động từ

  • nhập lẫn vào nhau
  • liền với nhau
  • (sinh vật học) có tính chất chung (các loài sinh vật)
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. & t. To kiss together to touch. See Osculate. v. i. & t. To have the character of, or to lie between, two distinct groups.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...