Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpersonal

/,intə'pə:snl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7026

Nghĩa thường dùng

liên quan đến mối quan hệ giữa con người tính từ

“Interpersonal skills are essential for teamwork.”Kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân rất cần thiết cho làm việc nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interpersonal

/,intə'pə:snl/

tính từ

  • giữa cá nhân với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s. occurring among or involving several people

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...