Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interplead

/,intə'pli:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interplead

/,intə'pli:d/

nội động từ

  • (pháp lý) ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba)
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To plead against each other, or go to trial between themselves, as the claimants in an in an interpleader. See Interpleader.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...