Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interposer

/,intə'pouzə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interposer

/,intə'pouzə/

danh từ

  • người đặt vào giữa
  • người can, người can thiệp
  • người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, interposes or intervenes; an obstacle or interruption; a mediator or agent between parties.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...