Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret – interpretation

/ɪnˈtɜː.prɪt/ – /ˌɪn.tə.prɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

diễn giải – sự diễn giải v – n

“Can you interpret this data? Your interpretation is insightful.”Bạn có thể diễn giải dữ liệu này không? Sự diễn giải của bạn rất sâu sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...