Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret events

/ɪnˈtɜːrprɪt ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

giải thích ý nghĩa của các sự kiện cụm từ

“Historians interpret events based on available evidence.”Các nhà sử học giải thích các sự kiện dựa trên bằng chứng có sẵn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...