Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret fashion trends

/ɪnˈtɜːrprɪt ˈfæʃən trɛndz/

Nghĩa thường dùng

hiểu và giải thích các xu hướng thời trang hiện tại cụm từ

“Experts interpret fashion trends to guide consumers.”Các chuyên gia giải thích các xu hướng thời trang để hướng dẫn người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...