Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret language context

/ɪnˈtɜːr.prɪt ˈlæŋɡwɪdʒ ˈkɒn.tɛkst/

Nghĩa thường dùng

diễn giải ngữ cảnh ngôn ngữ cụm từ

“To understand a message, you must interpret language context.”Để hiểu một thông điệp, bạn phải diễn giải ngữ cảnh ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...