Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret narrative structure

/ɪnˈtɜːrprɪt ˈnærətɪv ˈstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

giải thích cách một câu chuyện được tổ chức cụm từ

“Students learn to interpret narrative structure to analyze plot.”Học sinh học cách giải thích cấu trúc câu chuyện để phân tích cốt truyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...