Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret narratives

/ɪnˈtɜːrprɪt ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

giải thích các câu chuyện về các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Historians interpret narratives to provide insight into cultures.”Các nhà sử học giải thích các câu chuyện để cung cấp cái nhìn sâu sắc về các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...