interpret scripture
/ɪnˈtɜːr.prɪt ˈskrɪp.tʃər/
Nghĩa thường dùng
giải thích hoặc làm cho các văn bản thiêng liêng trở nên dễ hiểu
cụm từ
“Different groups interpret scripture in various ways.”Các nhóm khác nhau giải thích văn bản thiêng liêng theo nhiều cách khác nhau.