Từ điển Anh–Việt

111.967 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret texts

/ˈɪntərprɪt tɛksts/

Nghĩa thường dùng

giải thích văn bản cụm từ

“Teachers often interpret texts for their students.”Giáo viên thường giải thích văn bản cho học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...