Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret themes

/ɪnˈtɜrprɪt θimz/

Nghĩa thường dùng

để giải thích hoặc phân tích những ý tưởng chính trong một tác phẩm cụm từ

“Critics often interpret themes in literature differently.”Các nhà phê bình thường giải thích các chủ đề trong văn học theo cách khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...