Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret theories

/ɪnˈtɜrprɪt ˈθɪəriz/

Nghĩa thường dùng

giải thích ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của các lý thuyết cụm từ

“Students are taught to interpret theories critically.”Học sinh được dạy cách giải thích các lý thuyết một cách phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...