Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret values

/ɪnˈtɜːrprɪt ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

giải thích ý nghĩa của các nguyên tắc hoặc niềm tin cụm từ

“Philosophers often interpret values in different cultural contexts.”Các nhà triết học thường giải thích các giá trị trong các bối cảnh văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...