Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpretability

/in,tə:pritə'biliti/ phổ biến #41593

Nghĩa thường dùng

khả năng giải thích danh từ

“The interpretability of the model is crucial for researchers.”Khả năng giải thích của mô hình là rất quan trọng đối với các nhà nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interpretability

/in,tə:pritə'biliti/

danh từ

  • tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được
  • tính có thể hiểu được (một cách nào đó)
  • tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện
  • tính có thể dịch được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...