interpretability
/in,tə:pritə'biliti/ phổ biến #41593
Nghĩa thường dùng
khả năng giải thích
danh từ
“The interpretability of the model is crucial for researchers.”Khả năng giải thích của mô hình là rất quan trọng đối với các nhà nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interpretability
/in,tə:pritə'biliti/
danh từ
- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được
- tính có thể hiểu được (một cách nào đó)
- tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện
- tính có thể dịch được