Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpretive

/in'tə:pritətiv/ phổ biến #9714
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interpretive

/in'tə:pritətiv/

tính từ

  • để giải thích
  • được dẫn giải ra
  • (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch
Định nghĩa tiếng Anh

s that provides interpretation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...