Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interrogate cultural assumptions

Nghĩa thường dùng

chất vấn các giả định văn hóa cụm từ

“Scholars often interrogate cultural assumptions to foster deeper understanding.”Các học giả thường chất vấn các giả định văn hóa để thúc đẩy sự hiểu biết sâu sắc hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...