Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interrogate media representations

Nghĩa thường dùng

phân tích các hình ảnh truyền thông cụm từ

“Scholars often interrogate media representations to uncover underlying biases.”Các học giả thường phân tích các hình ảnh truyền thông để phát hiện các thiên vị tiềm ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...