interrogate underlying assumptions
Nghĩa thường dùng
“Scholars must interrogate underlying assumptions before accepting conclusions.”Các học giả phải thẩm tra các giả định nền tảng trước khi chấp nhận kết luận.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scholars must interrogate underlying assumptions before accepting conclusions.”Các học giả phải thẩm tra các giả định nền tảng trước khi chấp nhận kết luận.
Đang tải...