Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interrupter

/,intə'rʌptə/ phổ biến #37893
Biến thể từ interrupters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interrupter

/,intə'rʌptə/

danh từ

  • người gián đoạn
  • người ngắt lời
  • (điện học) cái ngắt (điện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device for automatically interrupting an electric current

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...