Từ điển Anh–Việt

112.188 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intersectionality

/ˌɪntərˌsekʃəˈnæləti/ IELTS

Nghĩa thường dùng

sự giao thoa của các yếu tố danh từ

“Intersectionality examines overlapping identities.”Sự giao thoa khảo sát các bản sắc chồng chéo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự giao thoa của các yếu tố

ví dụ

Intersectionality examines overlapping identities. — Sự giao thoa khảo sát các bản sắc chồng chéo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...