interstitial
/,intə'stiʃəl/
tính từ
- (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở
- (giải phẫu) kẽ
- interstitial cell: tế bào kẽ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to interstices
112,571 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. of or relating to interstices
Đang tải...