Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intertangle

/in'tæɳgl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intertangle

/in'tæɳgl/

ngoại động từ

  • làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại
  • làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng
  • làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To entangle; to intertwine.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...