intertidal
/,intә(:)'taidl/ phổ biến #28809
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intertidal
//
* tính từ- phần của bờ biển giữa lúc triều lên và triều xuống
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the littoral area above the low-tide mark