Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

intervale

/'intəvəl/

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • vùng lòng châo (giữa những dây đồi)
  • dùng đất bằng dọc triền sông
Định nghĩa tiếng Anh

n. A tract of low ground between hills, or along the banks\n of a stream, usually alluvial land, enriched by the overflowings of the\n river, or by fertilizing deposits of earth from the adjacent hills. Cf.\n Bottom, n., 7.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...