Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intervene in a dispute

/ˌɪntərˈviːn ɪn ə dɪsˈpjuːt/

Nghĩa thường dùng

can thiệp vào một tranh chấp cụm từ

“The mediator will intervene in a dispute between the parties.”Người hòa giải sẽ can thiệp vào tranh chấp giữa các bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...