Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intervening variable

/ˌɪntəˈviːnɪŋ ˈvɛəriəbl/

Nghĩa thường dùng

biến can thiệp cụm từ

“An intervening variable can affect the strength of the relationship between two other variables.”Một biến can thiệp có thể ảnh hưởng đến độ mạnh của mối quan hệ giữa hai biến khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...