Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interviewer

/,intəvju:ə/ IELTSCollins ★ phổ biến #7827

Nghĩa thường dùng

người phỏng vấn danh từ

“The interviewer asked about my strengths and weaknesses.”Người phỏng vấn hỏi về điểm mạnh và điểm yếu của tôi.

Biến thể từ interviewers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interviewer

/,intəvju:ə/

danh từ

  • người gặp riêng (những người đến xin việc làm)
  • người phỏng vấn
  • lỗ nhòm (trong cửa vào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who conducts an interview

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...