Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intervisitation

/'intə,vizi'teiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intervisitation

/'intə,vizi'teiʃn/

danh từ

  • sự đi thăm lẫn nhau
    • class-room intervisitations teachers: những sự đi thăm lớp lẫn nhau của giáo viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...