intestable
/in'testəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intestable
/in'testəbl/
tính từ
- (pháp lý) không có thẩm quyền làm di chúc
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not capable of making a will; not legally qualified or competent to make a testament.