Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intimately

/'intimitli/ phổ biến #9539
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intimately

/'intimitli/

phó từ

  • thân mật, mật thiết
  • tường tận, sâu sắc
    • to know intimately something: biết tường tận về cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

r in a close manner r with great or especially intimate knowledge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...