Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intitule

/in'titju:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intitule

/in'titju:l/

ngoại động từ

  • đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To entitle; to give a title to.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...