intolerable
/in'tɔlərəbl/ Collins ★ phổ biến #12516
Nghĩa thường dùng
không thể chịu đựng nổi
tính từ
“The noise from the construction site was intolerable.”Tiếng ồn từ công trường xây dựng thật không thể chịu đựng nổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intolerable
/in'tɔlərəbl/
tính từ
- không thể chịu đựng nổi
- quá quắt
Định nghĩa tiếng Anh
a. incapable of being put up with