Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intolerable

/in'tɔlərəbl/ Collins ★ phổ biến #12516

Nghĩa thường dùng

không thể chịu đựng nổi tính từ

“The noise from the construction site was intolerable.”Tiếng ồn từ công trường xây dựng thật không thể chịu đựng nổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intolerable

/in'tɔlərəbl/

tính từ

  • không thể chịu đựng nổi
  • quá quắt
Định nghĩa tiếng Anh

a. incapable of being put up with

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...