intonation
/,intou'neiʃn/ phổ biến #18321
Nghĩa thường dùng
sự lên xuống của âm điệu khi nói
danh từ
“Intonation can change the meaning of a sentence.”Ngữ điệu có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
Biến thể từ
intonations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intonation
/,intou'neiʃn/
danh từ
- sự ngâm nga
- (ngôn ngữ học) ngữ điệu
- (âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh
n. rise and fall of the voice pitch n. singing by a soloist of the opening piece of plainsong n. the act of singing in a monotonous tone