Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intonation

/,intou'neiʃn/ phổ biến #18321

Nghĩa thường dùng

sự lên xuống của âm điệu khi nói danh từ

“Intonation can change the meaning of a sentence.”Ngữ điệu có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.

Biến thể từ intonations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intonation

/,intou'neiʃn/

danh từ

  • sự ngâm nga
  • (ngôn ngữ học) ngữ điệu
  • (âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. rise and fall of the voice pitch n. singing by a soloist of the opening piece of plainsong n. the act of singing in a monotonous tone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...