Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intramural

/'intrə'mjuərəl/ phổ biến #24566
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intramural

/'intrə'mjuərəl/

tính từ

  • của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)
  • (giải phẫu) trong vách
Định nghĩa tiếng Anh

a. carried on within the bounds of an institution or community

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...