intramural
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intramural
/'intrə'mjuərəl/
tính từ
- của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)
- (giải phẫu) trong vách
Định nghĩa tiếng Anh
a. carried on within the bounds of an institution or community
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. carried on within the bounds of an institution or community
Đang tải...