Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intranet

/ˈɪntrəˌnɛt/

Nghĩa thường dùng

mạng nội bộ danh từ

“The company uses an intranet for internal communication.”Công ty sử dụng mạng nội bộ để giao tiếp nội bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mạng nội bộ

ví dụ

The company uses an intranet for internal communication. — Công ty sử dụng mạng nội bộ để giao tiếp nội bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...