intransitivity
/ɪntrænsə'tɪvɪtɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intransitivity
//
* danh từ- tính chất nội động từ (không có bổ ngữ trực tiếp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the grammatical relation created by an intransitive verb