intriguing
/in'tri:giɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5894
Nghĩa thường dùng
Hấp dẫn
tính từ
“The lecturer presented an intriguing topic that kept all the students engaged.”Giảng viên đã trình bày một chủ đề hấp dẫn khiến tất cả sinh viên đều chú ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intriguing
/in'tri:giɳ/
tính từ
- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò
- làm say đắm
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of arousing interest or curiosity