Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intriguing

/in'tri:giɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5894

Nghĩa thường dùng

Hấp dẫn tính từ

“The lecturer presented an intriguing topic that kept all the students engaged.”Giảng viên đã trình bày một chủ đề hấp dẫn khiến tất cả sinh viên đều chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intriguing

/in'tri:giɳ/

tính từ

  • hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò
  • làm say đắm
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of arousing interest or curiosity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...