Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intrinsic element

/ɪnˈtrɪnzɪk ˈɛləmənt/

Nghĩa thường dùng

yếu tố nội tại danh từ

“Exploration is an intrinsic element of being human.”Khám phá là một yếu tố nội tại của việc làm người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • yếu tố nội tại
    • intrinsic value: giá trị nội tại
    • intrinsic motivation: động lực nội tại
  • thành phần vốn có
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...