intrinsic element
/ɪnˈtrɪnzɪk ˈɛləmənt/
Nghĩa thường dùng
yếu tố nội tại
danh từ
“Exploration is an intrinsic element of being human.”Khám phá là một yếu tố nội tại của việc làm người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- yếu tố nội tại
- intrinsic value: giá trị nội tại
- intrinsic motivation: động lực nội tại
- thành phần vốn có