intrinsically
/ɪnˈtrɪn.zɪ.kli/ phổ biến #13134
Nghĩa thường dùng
một cách nội tại, về bản chất bên trong
trạng từ
“The task is intrinsically motivating for most employees.”Nhiệm vụ mang tính tạo động lực nội tại cho hầu hết nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intrinsically
//
* phó từ- về bản chất, thực chất
Định nghĩa tiếng Anh
r. with respect to its inherent nature