Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intrinsically

/ɪnˈtrɪn.zɪ.kli/ phổ biến #13134

Nghĩa thường dùng

một cách nội tại, về bản chất bên trong trạng từ

“The task is intrinsically motivating for most employees.”Nhiệm vụ mang tính tạo động lực nội tại cho hầu hết nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intrinsically

//

* phó từ
  • về bản chất, thực chất
Định nghĩa tiếng Anh

r. with respect to its inherent nature

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...