Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introduce congestion charges

/ˌɪntrəˈdus kənˈdʒɛstʃən ˈtʃɑrdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

áp dụng phí tắc nghẽn cụm từ

“The city council decided to introduce congestion charges downtown.”Hội đồng thành phố quyết định áp dụng phí tắc nghẽn ở trung tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...