introduce congestion charges
/ˌɪntrəˈdus kənˈdʒɛstʃən ˈtʃɑrdʒɪz/
Nghĩa thường dùng
áp dụng phí tắc nghẽn
cụm từ
“The city council decided to introduce congestion charges downtown.”Hội đồng thành phố quyết định áp dụng phí tắc nghẽn ở trung tâm.