Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Introduce new-fangled technology

Nghĩa thường dùng

Giới thiệu công nghệ mới lạ cụm từ

“The institution aims to introduce new-fangled technology in classrooms to enhance the learning experience for students.”Tổ chức này nhằm mục đích giới thiệu công nghệ mới lạ trong các lớp học để nâng cao trải nghiệm học tập cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...