Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introduce yourself

/ˌɪntrəˈdjuːs jɔːˈself/

Nghĩa thường dùng

tự giới thiệu bản thân cụm từ

“It's polite to introduce yourself to new neighbors.”Việc tự giới thiệu bản thân với hàng xóm mới là lịch sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...